Dao cùn rựa cụt

Direct English translation

A dull knife, a broken machete.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình trạng dụng cụ, đồ nghề hư hỏng, kém chất lượng, không dùng được việc ra hồn. Thường dùng để chê đồ đạc tồi tàn, vô dụng.
English explanation
Refers to tools or equipment that are damaged, poor in quality, and hardly fit for any proper use. It is commonly used to criticize things as shabby or useless.